đòn xóc

đòn xóc

Bác nông dân dùng đòn xóc để gánh hai bó lúa nặng về nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đòn gánh hai đầu nhọn: Dụng cụ bằng tre hoặc gỗ, dùng để gánh vác, đặc điểm hai đầu được vót nhọn để dễ dàng cắm vào các vật cần khiêng như lúa, thúng hàng.
    • Hình ảnh ẩn dụ chỉ hành động châm chọc, kích động cả hai phía: Cách nói von, dùng hình ảnh chiếc đòn xóc hai đầu nhọn để chỉ việc một người đồng thời chọc ghẹo, kích động hoặc gây mâu thuẫn cho cả hai bên đối lập.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Bác nông dân dùng đòn xóc để gánh hai lúa nặng về nhà.
    • Chiếc đòn xóc tre đã theo ông suốt mấy chục năm làm ruộng.
  • Danh từ (nghĩa bóng, ẩn dụ):

    • Anh ta chuyên dùng chiêu đòn xóc hai đầu, nói xấu bên này rồi lại sang nói xấu bên kia.
    • Đừng nghe lời kẻ thích giở trò đòn xóc, họ chỉ muốn chúng ta mâu thuẫn với nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đòn xóc hai đầu": Cụm từ cố định, thường dùng để chỉ chiến thuật hoặc hành vi xấu, cố ý gây chia rẽ, xung đột giữa hai phe, hai nhóm người.
    • Kẻ đó chuyên dùng đòn xóc hai đầu để hưởng lợi từ sự bất hòa của người khác.
Biến thể từ gần giống
  • Đòn gánh (danh từ): Dụng cụ để gánh đồ, thường hai đầu không nhọn, dùng để móc quang gánh hoặc thúng.
  • Đòn khiêng (danh từ): Thanh dài dùng để hai hay nhiều người cùng khiêng một vật nặng.
  • Kích động (động từ): Hành động xúi giục, thổi bùng lên (thường mâu thuẫn, bạo lực). Đây nghĩa gần với hàm ý ẩn dụ của "đòn xóc".
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa bóng) Châm chọc hai phía: Hành động trêu ghẹo, gây hấn với cả hai bên.
  • (Nghĩa bóng) Gây chia rẽ: Hành động làm cho mối quan hệ trở nên rạn nứt, không còn đoàn kết.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngậm máu phun người": Vu khống, bịa đặt điều xấu cho người khác. ( sắc thái tương đồng với hành vi xấu trong nghĩa bóng của "đòn xóc").
  • "Đâm bị thóc, thọc bị gạo": Gây chuyện, tạo cớ để sinh sự, cãi cọ. ( ý nghĩa gần với việc châm chọc, kích động).